Đại học Công nghiệp TP.HCM tuyển sinh thêm 2 ngành mới

Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2018 dao động từ 15 đến 21
Năm 2019, Đại học Công nghiệp TP.HCM tuyển 7.740 chỉ tiêu hệ đại học chính quy tại cơ sở TP.HCM và phân hiệu Quảng Ngãi, sử dụng 2 phương thức xét tuyển. Trường tuyển sinh thêm 2 ngành mới là Quản lý đất đai và Bảo hộ lao động.

Năm 2019, ĐH Công nghiệp TPHCM sử dụng 2 phương thức xét tuyển sinh:

1. Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.50.

2.Tuyển thẳng học sinh đạt học sinh giỏi cấp quốc gia các môn Toán, Vật lý,... học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển.

Riêng đối với cơ sở tại TP.HCM, nhà trường dành 70% - 90% trong tổng chỉ tiêu: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

Đối với phân hiệu tại Quảng Ngãi, trường sẽ xét tuyển theo 2 phương thức như tại cơ sở TP.HCM. Trong đó, phương thức dùng kết quả học tập THPT năm lớp 12; ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu 18.00.

Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển là điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) phải lớn hơn hoặc bằng 15.00 điểm cho tất cả các khối ngành.

CHỈ TIÊU CHO CƠ SỞ TP.HCM:

STT
Nhóm Ngành/Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Môn chính
Chỉ tiêu
Tổng chỉ tiêu 2019
Hệ Đại Trà
Hệ Chất Lượng Cao
Đại trà
Chất lượng cao
1
Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510301
7510301C
A00, A01,
C01, D90
Toán
300
120
420
2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
7510302
7510302C
A00, A01, C01, D90
Toán
160
40
200
3
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
A00, C01, D01, D90
Toán
200
200
4
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
7510201C
A00, A01, C01, D90
Toán
120
80
200
5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
7510203C
A00, A01, C01, D90
Toán
120
80
200
6
Công nghệ chế tạo máy
7510202
7510202C
A00, A01, C01, D90
Toán
120
80
200
7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, C01, D90
Toán
210
210
8
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206
A00, A01, C01, D90
Toán
280
280
9
Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00, A01,
C01, D90
Toán
210
210
10
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
A00, A01,
C01, D90
Toán
70
70
11
Công nghệ dệt, may
7540204
A00, C01, D01, D90
Toán
210
210
12
Thiết kế thời trang
7210404
A00, C01, D01, D90
Toán
110
110
13
Nhóm ngành Công nghệ thông tingồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin
7480201
7480103C
A00, C01,
D01, D90
Toán
460
80
540
14
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu
7510401
7510401C
A00, B00,
D07, D90
Hóa
500
80
580
15
Công nghệ thực phẩm
7540101
7540101C
A00, B00, D07, D90
Hóa
160
40
200
16
Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm
7720497
A00, B00, D07, D90
Hóa
80
80
17
Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm
7540106
A00, B00, D07, D90
Hóa
80
80
18
Công nghệ sinh học
7420201
7420201C
A00, B00, D07, D90
Hóa
160
40
200
19
Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường
7510406
7510406C
A00, B00, D07, C02
Hóa
180
40
220
20
Quản lý đất đai (Mới)
7850103
A01, C01, D01, D96
Toán
140
140
21
Bảo hộ lao động (Mới)
7850201
A01, C01, B00, D07
Toán
140
140
22

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán

7340301
7340301C
A00, A01,
D01, D90
Toán
440
80
520
23

Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201
7340201C
A00, C01,
D01, D90
Toán
320
80
400
24
Marketing
7340115
7340115C
A01, C01, D01, D96
Toán
200
80
280
25
Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:
-Quản trị kinh doanh
7340101
7340101C
A01, C01, D01, D96
Toán
280
160
440
-Quản trị khách sạn
7810201
A01, C01, D01, D96
Toán
80
80
-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
A01, C01, D01, D96
Toán
70
70
26
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
A01, C01, D01, D96
Toán
70
70
27
Kinh doanh quốc tế
7340120
7340120C
A01, C01, D01, D96
Toán
70
40
110
28
Thương mại điện tử
7340122
A01, C01, D01, D90
Toán
70
70
29
Luật kinh tế
7380107
A00, D01, D96
Toán
70
70
C00
Văn
30
Luật quốc tế
7380108
A00, D01, D96
Toán
70
70
C00
Văn
31
Ngôn ngữ Anh
7220201
D01, D14, D15, D96
Tiếng Anh
600
600
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH
6,190
1,280
7.470

TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI:

STT
Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Môn chính
Chỉ tiêu
Tổng chỉ tiêu 2019
Hệ Đại Trà
Hệ Chất Lượng Cao
Đại trà
Chất lượng cao
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
A00, A01, C01, D90
Toán
40
40
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
A00, A01, C01, D90
Toán
50
50
3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, C01, D90
Toán
50
50
4
Công nghệ thông tin
7480201
A00, A01, C01, D90
Toán
40
40
5

Kế toán

7340301
A00, A01,
D01, D90
Toán
40
40
6
Quản trị kinh doanh
7340101
A01, C01, D01, D96
Toán
50
50
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
270
270

Tú Viên


Loading...

BÌNH LUẬN BÀI VIẾT


Bình luận0

Cảm ơn bạn đã gửi ý kiến.

Bạn đã gửi ý kiến cho bài viết này.